Sữa bột dinh dưỡng chất lượng cao Enfakid A+ được nghiên cứu cho trẻ từ 3 tuổi trở lên, có chứa các dưỡng chất cần thiết giúp đem đến cho bé những lợi ích sau:
 |
GIÚP PHÁT TRIỂN TRÍ TUỆ VỚI HỆ DƯỠNG CHẤT SMART 10
Enfakid A+ hỗ trợ sự phát triển và các chức năng của trí não với hệ dưỡng chất độc đáo Smart 10: DHA, Choline, Đạm, Sắt, Kẽm, Iod, Acid Folic, Vitamin B1, Vitamin B6 và Vitamin B12.
DHA giúp việc truyền tin giữa các tế bào não hiệu quả hơn, hỗ trợ quá trình học hỏi và ghi nhớ. Sắt, Kẽm và Iod giúp các chức năng trí tuệ phát triển bao gồm khả năng học hỏi, trí nhớ, chú ý và tập trung. Các dưỡng chất khác như Đạm, Acid Folic, Vitamin B6 và Vitamin B12 cần thiết cho sự phát triển bình thường của não bộ trong giai đoạn này.
Trí tuệ phát triển vượt trội cho bé lợi thế hơn trong cuộc sống. |
| |
|
 |
HỖ TRỢ MIỄN DỊCH – BẢO VỆ 3 CHIỀU
Hỗ trợ miễn dịch tại đường hô hấp: DHA và các vi chất như Vitamin A, Vitamin C, Kẽm có trong Enfakid A+ giúp hỗ trợ sức khỏe hô hấp.
Hỗ trợ miễn dịch tại đường tiêu hóa: Các chất xơ Prebiotic và Vitamin A, Kẽm có trong Enfakid A+ hỗ trợ sức khỏe đường ruột của bé. Prebiotic giúp tăng sinh các vi khuẩn có lợi trong ruột, nhờ thế hỗ trợ chức năng miễn dịch đường ruột. Prebiotic giúp mềm phân và ngăn ngừa táo bón.
Giúp hạn chế các bệnh nhiễm trùng thông thuờng: Nhờ các dưỡng chất chống ôxy hóa có trong Enfakid A+ như Vitamin C, Selenium, Sắt, Kẽm, Vitamin A và Vitamin E. |
| |
|
 |
GIÚP PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT VỀ CÂN NẶNG & CHIỀU CAO:
Enfakid A+ có hàm lượng Canxi, Vitamin D, Phospho và Magiê cao cho xương và răng chắc khỏe.
Uống Enfakid A+ mỗi ngày góp phần cung cấp cho bé đầy đủ chất đạm, năng lượng cũng như các Vitamin và Khoáng chất thiết yếu cho sự phát triển thể chất toàn diện. |
| |
|
Enfakid A+ mới cho bé sự khởi đầu tuyệt vời trong cuộc sống.
Hướng dẫn pha sữa
Rửa tay sạch trước khi mở hộp để pha sữa.
 |
Để pha 1 ly sữa cho trẻ, cho 4 muỗng gạt (17,6 cc), khoảng 40g bột sữa Enfakid A+ vào 180 ml nước ấm (40oC) đã được đun sôi trong 5 phút trước đó để pha 205 ml sữa.
|
| |
|
 |
Khuấy hay lắc đều. Đảm bảo dụng cụ cho trẻ ăn được rửa sạch và tiệt trùng kỹ trước khi pha sữa.
Cho trẻ uống 3 ly sữa mỗi ngày. |
Dùng muỗng có sẵn trong hộp để đong sữa. Giữ muỗng KHÔ RÁO trong hộp.
Độ hòa loãng bình thường: 1 muỗng gạt 17,6 cc (10,1 g) sữa bột Enfakid A+ với 45 ml nước |
| |
 |
Thận Trọng
- Không sử dụng sản phẩm nếu bao bì bị lỗi hay bị thiếu nắp nhôm bên trong.
- Nếu sữa pha xong chưa được dùng ngay, hãy bảo quản sữa trong tủ lạnh và phải dùng trong vòng 24 giờ.
|
 |
 |
Hướng dẫn bảo quản
- Để hộp sữa nơi thoáng mát và đậy nắp kín sau mỗi lần dùng.
- Tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao.
- Không để sữa trong tủ lạnh.
- Sử dụng sữa trong vòng 1 tháng kể từ khi mở hộp.
- Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in dưới đáy hộp.
|
 |
Thành phần
| Bột sữa nguyên kem (sữa bò) |
| Sữa toàn phần (sữa bò) |
| Đường sucrose (thực vật) |
| Bột kem (thực vật) |
| Đường lactose (sữa bò), |
| Siro mật bắp (thực vật) |
| Inulin (thực vật) |
| Oligofructose (thực vật) |
| Các chất khoáng (canxi phosphat, Đồng sulphat, Sắt sulphat, Magiê phosphat, Mangan sulphat, Natri selenit và kẽm sulphat) |
| Dầu cá là nguồn của Acid Docosahexaenoic (DHA) |
| Các vitamin (vitamin E, canxi pantothenat, vitamin D, choline bitartrate, acid folic, vitamin PP, vitamin K, vitamin B6, vitamin B2, vitamin C, vitamin B1 và vitamin A palmitat), hương vị tự nhiên và nhân tạo (vanilla), taurine và chất chống oxy hóa (acid ascorbic) |
Bảng dinh dưỡng
| Năng lượng |
kcal |
178 |
446 |
| Đạm |
g |
5,9 |
14,7 |
| Chất béo |
g |
6,5 |
16,3 |
| Acid Linoleic |
mg |
87 |
217 |
| Acid Alpha-Linolenic |
mg |
40 |
100 |
| Acid Docosahexaenoic (DHA) |
mg |
18 |
45 |
| Các acid béo Omega 3 |
mg |
66 |
165 |
| Các acid béo Omega 6 |
mg |
110 |
270 |
| Các acid béo Omega 9 |
g |
0,6 |
1,51 |
| Chất bột đường |
g |
24 |
61 |
| Chất xơ (Prebiotic) |
g |
1,2 |
3 |
| Nước |
g |
0,84 |
2,1 |
| Acid Sialic (SA) |
mg |
40 |
100 |
| Taurine |
mg |
9,6 |
24 |
| Tổng số nucleotid |
mg |
3,6 |
9 |
| Vitamins |
|
|
|
| Choline |
mg |
45 |
113 |
| Vitamin A |
IU |
540 |
1340 |
| Vitamin D |
IU |
60 |
150 |
| Vitamin E |
IU |
3,2 |
8 |
| Vitamin K |
mcg |
13,2 |
33 |
| Vitamin B1 |
mcg |
192 |
480 |
| Vitamin B2 |
mcg |
280 |
700 |
| Vitamin B6 |
mcg |
144 |
360 |
| Vitamin B12 |
mcg |
0,62 |
1,55 |
| Vitamin PP |
mcg |
2000 |
5000 |
| Acid folic |
mcg |
32 |
80 |
| Acid pantothenic |
mcg |
960 |
2400 |
| Biotin |
mcg |
4 |
10 |
| Vitamin C |
mg |
20 |
50 |
| Chất khoáng |
|
|
|
| Chất khoáng (Tro) |
g |
1,8 |
4,5 |
| Canxi |
mg |
240 |
610 |
| Phospho |
mg |
220 |
550 |
| Magiê |
mg |
28 |
69 |
| Natri |
mg |
80 |
200 |
| Kali |
mg |
330 |
830 |
| Clorid |
mg |
180 |
450 |
| Iod |
mcg |
29 |
73 |
| Sắt |
mg |
2,6 |
6,5 |
| Kẽm |
mg |
2 |
5,1 |
| Mangan |
mcg |
24 |
60 |
| Đồng |
mcg |
52 |
130 |
| Selen |
mcg |
3,2 |
8 |
|