Dành cho cán bộ y tế
 
  Sản phẩm  
     
  Enfapro A+  
     
 
Enfapro A+

Dành cho trẻ 6-12 tháng tuổi

KLT: Hộp thiếc 400g / 900g - Hộp giấy 650g

 
     
  Các lựa chọn khi mua Enfapro A+:  
     
 
Enfapro A+ - 400g Enfapro A+ - 900g Enfapro A+ - 650g
Hộp thiếc 400g Hộp thiếc 900g Hộp giấy 650g
 
     
 
Để được tư vấn miễn phí về dinh dưỡng, vui lòng gọi Mead Johnson 1800 1598 (miễn phí cuộc gọi)
 
     
 
  1. Giới thiệu
  2. Cách pha sữa và bảo quản
  3. Thành phần
  4. Bảng dinh dưỡng

Enfapro A+ được bào chế nhằm cung cấp đầy đủ dinh dưỡng cho trẻ nhũ nhi từ 6 tháng tuổi trở lên.

Enfapro A+, nhãn hiệu được tín nhiệm về phát triển trí não, nay được đặc chế giúp tăng cường miễn dịch cho bé.

Enfapro A+ chứa các dưỡng chất cung cấp cho bé các lợi ích sau:

GIÚP PHÁT TRIỂN TRÍ TUỆ VỚI HỆ DƯỠNG CHẤT SMART 10
Enfapro A+ hỗ trợ sự phát triển và các chức năng của trí não với hệ dưỡng chất độc đáo Smart 10: DHA, ARA, Choline, Protein, Sắt, Kẽm, Iod, Acid Siallic, Taurine và Vitamin nhóm B đặc biệt là Vitamin B6.

Enfapro A+ có hàm lượng DHA (17mg/100kcal) và ARA (34mg/100kcal), được chứng minh trong các nghiên cứu lâm sàng giúp hỗ trợ phát triển thị lực và trí tuệ vượt trội. Hàm lượng này là gần nhất với mức khuyến cáo của FAO (Tổ chức Lương Nông) và WHO ( Tổ chức Y Tế Thế Giới) cho trẻ nhũ nhi.

Choline, Kẽm, Sắt và Iod hỗ trợ các chức năng trí tuệ như học hỏi, trí nhớ, chú ý và tập trung. Các dưỡng chất khác như Đạm, Acid Siallic, Vitamin nhóm B (Vitamin B6) cần thiết cho sự phát triển bình thường của não bộ trong giai đoạn này.

Trí tuệ phát triển vượt trội cho bé lợi thế hơn trong cuộc sống.

 

HỖ TRỢ MIỄN DỊCH – BẢO VỆ 3 CHIỀU
Hỗ trợ miễn dịch tại đường hô hấp: Enfapro A+ chứa DHAARA với hàm lượng được chứng minh trên lâm sàng giúp cải thiện sức đề kháng trong đó có tăng cường sức khỏe đường hô hấp.

Hỗ trợ miễn dịch tại đường tiêu hóa: Prebiotic, Vitamin A Kẽm trong Enfapro A+ giúp đường ruột khỏe mạnh. Chất xơ Prebiotic giúp tăng sinh vi khuẩn có lợi đường ruột. Prebiotic giúp mềm phân và ngăn ngừa táo bón.

Giúp hạn chế các bệnh nhiễm trùng thông thường: Nhờ các dưỡng chất chống oxy-hóa có trong Enfapro A+ như Vitamin A, Vitamin C, Vitamin E, SắtKẽm

 

HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
Enfapro A+ là công thức sữa bột dinh dưỡng đầy đủ và cân đối, giàu đạm whey ( dễ tiêu hóa), được đặc chế cho trẻ từ 6 tháng tuổi trở lên.

Enfapro A+ cung cấp cho bé đạm, năng lượng cùng với vitamin và khoáng chất cần thiết hỗ trợ phát triển thể chất toàn diện của bé.

Enfapro A+ có hàm lượng Can-xi cao, cùng Vitamin D, PhosphoMagiê cho răng và xương chắc khỏe

Cho bé sự khởi đầu tuyệt vời trong cuộc sống

Hướng dẫn cách pha sữa và sử dụng:
Sức khỏe của trẻ tùy thuộc vào sự tuân thủ chặt chẽ các hướng dẫn dưới đây. Vệ sinh, chuẩn bị dụng cụ, pha sữa, sử dụng và bảo quản một cách thích hợp rất quan trọng trong quá trình pha sữa cho trẻ. Nên hỏi ý kiến bác sĩ để biết loại sữa nào phù hợp với con bạn.

Cách pha sữa bột Enfapro A+:

Rửa sạch tay với xà phòng và nước trước khi pha sữa.
   
Rửa sạch cốc hay dụng cụ và nắp. ĐUN SÔI các vật dụng này trong 5 phút
   
Đun sôi nước trong 5 phút. Để nước nguội đến 40oC (ấm) trước khi pha sữa.
   
Cho đúng lượng nước ấm bạn cần vào cốc hay dụng cụ. Cho sữa bột vào.
   
Đậy kỹ nắp dụng cụ và LẮC ĐỀU. Nếu pha bằng cốc, khuấy đều để hòa tan.
   
Sử dụng bảng dưới đây để đong chính xác lượng nước đã đun sôi và bột sữa. Sử dụng muỗng đong có trong lon sữa. Bảo quản muỗng đong KHÔ RÁO trong lon sữa.
   
Tuổi của trẻ
(Tuần)
Số lần ăn
mỗi ngày
Cho một lần ăn
Số muỗng gạt
sữa bột Enfapro A+
Lượng nước đun sôi
ml
6 - 12 tháng tuổi 5 - 7 6 muỗng (27 g) 180
Một muỗng gạt sữa bột Enfapro A+ (4.5 g) pha với 30ml nước.
   
Lưu ý: Sữa bột dinh dưỡng này không dùng cho trẻ dưới 6 tháng tuổi. Khi trẻ trên 6 tháng tuổi nên cho trẻ ăn thêm các thức ăn bổ sung khác ngoài sữa. Nên hỏi ý kiến bác sĩ về các thức ăn dặm bổ sung vào khẩu phần của trẻ.
 

Cảnh báo

  • Không sử dụng lò vi sóng để hâm nóng sữa vì có thể gây bỏng nghiêm trọng.
  • Nếu không tuân thủ các hướng dẫn này có thể gây hại nghiêm trọng đến sức khỏe của trẻ.
  • Sữa sau khi được pha sẽ bị hỏng nhanh chóng. Do đó sau khi pha sữa xong phải cho trẻ ăn ngay hoặc bảo quản trong tủ lạnh ở nhiệt độ 2-40C trong vòng 24 giờ.
  • Không được dùng sữa đã pha mà không được bảo quản lạnh sau hơn 2 giờ.
  • Không được làm đông lạnh sữa đã pha. Sau khi cho ăn, không nên bảo quản lạnh phần sữa dư.
  • Nên cho trẻ ăn hết trong vòng 1 giờ hoặc bỏ đi.

Hướng dẫn bảo quản

  • Bảo quản lon sữa ở nhiệt độ phòng.
  • Đậy nắp kín sau khi mở.
  • Để nơi khô ráo và sử dụng trong vòng 1 tháng từ khi mở. Sử dụng trước hạn dùng in dưới đáy lon.
  • Không để trong tủ lạnh và tránh nhiệt độ cao.
Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in dưới đáy lon

Thành phần

Đạm whey tinh chất
đường lactose
hỗn hợp dầu thực vật (dầu cọ
dầu dừa
dầu đậu nành
dầu hoa rum nhiều oleic)
sữa bột tách béo
oligosaccharid
siro mật bắp
dầu đơn bào (dầu nấm Mortierella alpina
dầu tảo Crypthecodinium cohnii) là nguồn của acid arachidonic (ARA) và acid docosahexaenoic (DHA)
các khoáng chất (calci carbonat
calci clorid
calci hydroxid
calci phosphat
đồng sulphat
sắt sulphat
magie clorid
mangan sulphat
kali bicarbonat
kali clorid
kali citrat
natri citrat
natri iodid
natri selenite và kẽm sulphat)
lecithin
các vitamin (vitamin E
biotin
calci pantothenat
vitamin D
choline chlorid
vitamin B12
acid folic
vitamin PP
vitamin K
vitamin B6
vitamin A)
taurine
nucleotid (adenosine monophosphat
cytidine monophosphat
dinatri guanosine monophosphat và dinatri uridine monophosphat)
chất chống oxy hóa (acid ascorbic và ascorbyl palmitat) và inositol

Bảng dinh dưỡng

  Đơn vị Mỗi 100 kcal Mỗi 100g bột sữa
Năng lượng kcal 100 439
Đạm g 3.6 15.8
Chất béo g 3.5 15.4
Acid Linoleic (Omega 6) mg 500 2200
Acid Alpha-Linolenic (Omega 3) mg 48 210
Acid Arachidonic (ARA) mg 34 149
Acid Docosahexaenoic (DHA) mg 17 75
Chất bột đường g 13.8 61
Sialic Acid (SA) mg 36 158
Chất xơ g 0.54 2,4
Nước g -- 3,2
Taurine mg 5.4 24
Nucleotid mg 4.3 18.9
Vitamins      
Choline mg 24 105
Vitamin A IU 300 1320
Vitamin D IU 61 270
Vitamin E IU 1.75 7.7
Vitamin K1 mcg 7.3 32
Vitamin B1 mcg 78 340
Vitamin B2 mcg 230 1010
Vitamin B6 mcg 71 310
Vitamin B12 mcg 0.75 3.3
Vitamin PP mcg 1190 5200
Acid folic mcg 16 70
Acid pantothenic mcg 700 3100
Biotin mcg 2.6 11.4
Vitamin C mg 23 101
Khoáng chất      
Khoáng chất (tro) g 0.92 4
Sắt mg 1.8 8
Kẽm mg 1 4.4
Iod mcg 30 132
Canxi mg 116 510
Phospho mg 95 420
Magiê mg 11 48
Mangan mcg 13 57
Đồng mcg 67 290
Natri mg 45 197
Kali mg 165 720
Clorid mg 94 410
 

Bấm vào đây để xem giá sản phẩm đề nghị dành cho người tiêu dùng

Hãy trở thành thành viên của CLB Gia đình Enfa A+ để được hưởng những quyền lợi tốt nhất
Nhận tài liệu, cẩm nang hướng dẫn dành cho cha mẹ
Và nhiều tiện ích khác nữa
Đăng ký ngay để nhận được sự quan tâm và chăm sóc tốt nhất từ CLB Gia đình Enfa A+
Gặp gỡ chuyên gia
Lớp tư vấn
Trang chủ | Về Mead Johnson | Liên hệ | Điều khoản bảo mật | Điều khoản sử dụng | Dành cho cán bộ y tế | Nhà phân phối độc quyền
Bản quyền © 2010 Công ty TNHH Mead Johnson Nutrition Việt Nam - Thiết kế & phát triển bởi NewmediaEdge
Đóng
Trang này chứa nội dung dành cho cán bộ y tế, nếu bạn là cán bộ y tế vui lòng bấm vào ô "Xác nhận" bên dưới
Xác nhận là Cán Bộ Y Tế     Thoát ra